Tài Sản Thực Tế (RWA) Xếp Hạng Vốn Hóa Thị Trường

#Tên Tài SảnGiá Các Tài Sản / Giá Token
Thay đổi %
Spread
Vốn hóa Tài Sản
Khối Lượng
Vốn hóa Token
Giá Token
1
Gold
GOLD
$4581.18 / $4578.04
0.02%
$3.13$30.93T-$3.72B$331.57M
3
Nvidia Corp
NVDA
$184.98 / $183.50
-0.10%
$1.49$4.50T$23.78B$29.83M$14.83M
6
Microsoft Corp
MSFT
$478.96 / $477.10
0.24%
$1.86$3.56T$8.76B$9.72M$1.65M
5
Apple Inc.
AAPL
$259.37 / $258.65
0.13%
$0.72$3.81T$10.29B$13.88M$6.40M
4
Alphabet Inc Class A
GOOGL
$329.25 / $326.68
0.96%
$2.56$3.97T$8.53B$54.28M$18.77M
2
Silver
SILVER
$83.71 / $83.82
-0.99%
$0.11$4.68T--$582.28K
7
Amazon.com Inc
AMZN
$247.60 / $245.41
0.44%
$2.19$2.65T$8.43B$7.43M$5.77M
9
Meta Platforms, Inc.
META
$653.06 / $648.33
1.08%
$4.73$1.65T$7.49B$10.80M$4.21M
10
Broadcom Inc
AVGO
$344.81 / $342.36
3.76%
$2.45$1.63T$7.67B$7.85M$2.39M
8
Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd
TSM
$324.73 / $323.16
1.77%
$1.57$1.68T$3.96B$1.54M$639.71K
11
Tesla, Inc.
TSLA
$445.75 / $443.29
2.11%
$2.46$1.48T$29.28B$89.33M$8.88M
12
Berkshire Hathaway Inc.
BRK.B
$498.98 / $498.78
-0.13%
$0.20$1.08T$1.69B$1.60M$204.87
14
Walmart Inc
WMT
$114.53 / $116.75
1.29%
$2.23$912.78B$2.48B$2.30M$864.41K
17
Oracle Corp
ORCL
$197.74 / $196.53
4.68%
$1.21$568.14B$5.10B$4.56M$539.50K
15
JPmorgan Chase & Co
JPM
$329.64 / $328.48
-0.18%
$1.16$897.36B$2.20B$3.60M$1.71M
13
Eli Lilly And Co
LLY
$1064.28 / $1064.82
-1.99%
$0.54$952.55B$2.69B$5.87M$2.12M
16
Visa Inc
V
$350.13 / $347.32
-0.70%
$2.81$675.05B$1.70B$656.46K$780.88K
27
Netflix
NFLX
$89.37 / $89.04
-1.18%
$0.33$379.08B$4.85B$1.33M$627.06K
19
Mastercard Inc
MA
$576.20 / $570.64
-0.78%
$5.56$517.43B$1.23B$4.34M$2.73M
18
Exxon Mobil Corp
XOM
$124.46 / $123.07
1.38%
$1.39$524.87B$1.99B$1.29M$252.37K
21
Johnson & Johnson
JNJ
$204.80 / $204.59
-0.66%
$0.21$493.41B$1.25B$818.38K$80.42
22
Palantir Technologies Inc
PLTR
$177.45 / $175.01
0.36%
$2.43$422.93B$5.42B$3.94M$3.46M
24
Costco Wholesale Corp
COST
$924.55 / $924.39
1.05%
$0.15$410.38B$2.62B$1.56M$200.13K
25
AbbVie Inc
ABBV
$220.75 / $220.52
-1.81%
$0.23$390.15B$1.46B$751.86K$209.92K
20
ASML Holding NV
ASML
$1274.20 / $1263.95
6.66%
$10.25$494.58B$2.98B$2.01M$1.52M
23
Bank of America Corp
BAC
$55.87 / $55.47
-0.59%
$0.40$422.41B$1.69B$649.91K$206.09K
28
Home Depot Inc
HD
$374.75 / $377.21
4.19%
$2.46$373.07B$2.61B$603.34K$12.24K
31
Advanced Micro Devices Inc
AMD
$203.48 / $200.98
-0.74%
$2.50$331.27B$4.88B$1.79M$1.87M
29
Alibaba Group Holding Ltd
BABA
$150.89 / $158.03
-2.27%
$7.14$360.22B$1.71B$1.65M$5.81M
32
Procter & Gamble Co
PG
$141.72 / $143.26
0.24%
$1.55$331.15B$1.34B$3.25M$1.63M
34
UnitedHealth Group Inc
UNH
$344.03 / $345.92
-0.83%
$1.89$311.63B$1.41B$2.25M$564.78K
30
General Electric Co
GE
$321.79 / $320.43
2.27%
$1.36$339.43B$1.12B$1.47M$270.98K
33
Chevron Corp
CVX
$162.32 / $163.78
1.80%
$1.46$324.54B$2.01B$2.70M$1.58M
35
Coca-Cola Co
KO
$70.45 / $71.05
1.64%
$0.60$303.03B$1.34B$3.73M$1.26M
36
Wells Fargo & Co
WFC
$95.95 / $95.91
0.37%
$0.04$301.19B$963.25M$1.44M$62.84
38
Cisco Systems Inc
CSCO
$73.96 / $73.97
-0.11%
$0.01$292.22B$1.39B$2.46M$336.02K
37
AstraZeneca PLC
AZN
$95.43 / $94.87
0.68%
$0.56$295.89B$588.50M$711.55K$69.77K
41
IBM
IBM
$304.23 / $305.22
0.50%
$0.99$284.37B$801.93M$2.93M$128.52K
39
Toyota Motor Corp
TM
$221.86 / $218.71
3.16%
$3.15$289.16B$100.16M$2.27M$204.25
45
Novo Nordisk A/S
NVO
$59.09 / $59.76
2.56%
$0.67$262.57B$1.67B$4.70M$10.71K
48
Philip Morris International Inc
PM
$162.47 / $156.99
2.39%
$5.48$252.91B$699.70M$470.97K$164.57
42
Goldman Sachs Group Inc
GS
$940.24 / $933.55
0.44%
$6.69$282.01B$1.24B$2.08M$340.86K
46
American Express Co
AXP
$375.94 / $368.49
-1.92%
$7.45$258.97B$1.03B$995.58K$139.49
49
Salesforce Inc
CRM
$260.24 / $259.39
-0.23%
$0.85$243.84B$1.32B$1.73M$354.65K
54
Abbott Laboratories
ABT
$125.88 / $126.48
-0.21%
$0.60$218.89B$536.86M$2.21M$1.73M
55
McDonald's Corp
MCD
$307.25 / $309.12
-0.51%
$1.87$218.81B$903.55M$3.69M$2.30M
26
Micron Technology Inc
MU
$345.02 / $341.04
5.53%
$3.98$388.32B$11.37B$6.05M$793.31K
60
Linde PLC
LIN
$442.99 / $446.08
1.00%
$3.09$206.85B$782.02M$2.00M$522.15K
44
Merck & Co Inc
MRK
$110.60 / $111.30
-0.41%
$0.71$274.50B$1.20B$834.75K$62.09
62
PepsiCo Inc
PEP
$140.02 / $142.18
0.39%
$2.16$191.45B$876.13M$2.82M$1.78M

RWA là gì?

RWA (Real World Assets, tài sản thế giới thực) đề cập đến các tài sản tồn tại trong thế giới thực, chẳng hạn như bất động sản, vàng, trái phiếu, v.v., được mã hóa trên blockchain để trở thành tài sản kỹ thuật số có thể giao dịch, thế chấp hoặc lưu thông trên chuỗi.

Mã hóa RWA là gì?

Mã hóa RWA là quá trình chuyển đổi tài sản offline thành token trên chuỗi. Ví dụ, một bất động sản có thể được chia thành 1.000 token, mỗi token đại diện cho một phần quyền sở hữu của bất động sản đó.

Những tài sản nào có thể được mã hóa thành RWA?

Các tài sản có thể được mã hóa bao gồm bất động sản, vàng, trái phiếu, tác phẩm nghệ thuật, tín chỉ carbon và các loại khác. Chúng thường cần có quyền sở hữu rõ ràng, lợi nhuận ổn định và tính thanh khoản cao.

Đầu tư vào RWA có rủi ro không?

Đầu tư vào RWA có rủi ro, bao gồm rủi ro pháp lý và tuân thủ, rủi ro về tính xác thực của tài sản, và lỗ hổng hợp đồng thông minh. Khuyến nghị chọn các dự án tuân thủ, minh bạch và đã được kiểm toán.

Những nhà phát hành RWA nổi tiếng là ai?

Các nhà phát hành RWA nổi tiếng bao gồm Ondo Finance, Centrifuge, Maple Finance, RealT và BlackRock BUIDL.

Triển vọng tương lai của RWA ra sao?

RWA là hướng quan trọng để tích hợp blockchain với tài chính truyền thống. Dự kiến vào năm 2030, thị trường mã hóa tài sản toàn cầu sẽ vượt 16 nghìn tỷ USD.