Tài Sản Thực Tế (RWA) Xếp Hạng Vốn Hóa Thị Trường

#Tên Tài SảnGiá Các Tài Sản / Giá Token
Thay đổi %
Spread
Vốn hóa Tài Sản
Khối Lượng
Vốn hóa Token
Giá Token
1
Gold
GOLD
$4669.74 / $4648.11
-0.11%
$21.63$31.52T-$5.09B$539.43M
2
Nvidia Corp
NVDA
$176.68 / $176.11
0.93%
$0.57$4.29T-$65.61M$14.84M
6
Microsoft Corp
MSFT
$373.35 / $372.88
1.11%
$0.47$2.77T-$35.08M$3.41M
4
Apple Inc.
AAPL
$255.36 / $255.03
0.11%
$0.33$3.75T-$30.12M$25.48M
5
Alphabet Inc Class A
GOOGL
$295.84 / $295.43
-0.54%
$0.40$3.58T-$79.60M$7.21M
3
Silver
SILVER
$72.82 / $69.36
-0.14%
$3.47$4.07T--$72.95K
7
Amazon.com Inc
AMZN
$209.74 / $209.61
-0.38%
$0.13$2.25T-$8.71M$21.87M
10
Meta Platforms, Inc.
META
$574.59 / $573.35
-0.82%
$1.24$1.45T-$44.22M$22.21M
9
Broadcom Inc
AVGO
$314.15 / $315.40
0.34%
$1.25$1.49T-$2.89M$2.08M
8
Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd
TSM
$336.81 / $337.73
-0.72%
$0.93$1.75T-$3.40M$4.39M
11
Tesla, Inc.
TSLA
$361.23 / $361.96
-5.42%
$0.73$1.36T-$96.04M$38.37M
12
Berkshire Hathaway Inc.
BRK.B
$477.65 / $478.37
-0.24%
$0.73$1.03T-$29.14M$4.14K
13
Walmart Inc
WMT
$125.81 / $125.00
0.84%
$0.81$1.00T-$2.48M$942.58K
22
Oracle Corp
ORCL
$146.18 / $145.30
0.79%
$0.88$420.42B-$27.21M$2.35M
15
JPmorgan Chase & Co
JPM
$294.84 / $296.43
-0.26%
$1.60$795.19B-$3.30M$1.83M
14
Eli Lilly And Co
LLY
$935.57 / $938.80
-1.98%
$3.23$835.79B-$5.55M$1.98M
18
Visa Inc
V
$301.00 / $303.57
0.77%
$2.57$578.89B-$2.12M$945.64K
23
Netflix
NFLX
$98.30 / $98.21
3.25%
$0.09$415.03B-$1.53M$998.47K
21
Mastercard Inc
MA
$493.73 / $495.80
0.36%
$2.07$440.31B-$1.59M$1.96M
16
Exxon Mobil Corp
XOM
$160.45 / $158.79
-0.06%
$1.65$668.54B-$15.92M$1.09M
17
Johnson & Johnson
JNJ
$242.85 / $243.98
-0.44%
$1.13$584.93B-$1.00M$850.53K
27
Palantir Technologies Inc
PLTR
$148.52 / $147.87
1.34%
$0.65$355.22B-$19.53M$4.59M
20
Costco Wholesale Corp
COST
$1013.96 / $1014.70
1.85%
$0.74$449.84B-$1.29M$1.09M
26
AbbVie Inc
ABBV
$208.75 / $209.12
-2.86%
$0.37$369.23B-$14.83M$959.70K
19
ASML Holding NV
ASML
$1321.47 / $1316.73
-3.13%
$4.75$509.32B-$2.22M$1.23M
29
Bank of America Corp
BAC
$49.39 / $49.69
0.22%
$0.29$352.93B-$572.80K$941.57K
33
Home Depot Inc
HD
$321.89 / $323.24
-2.41%
$1.35$320.61B-$522.62K$139.63K
28
Advanced Micro Devices Inc
AMD
$217.20 / $216.99
3.47%
$0.20$354.10B-$3.49M$2.84M
38
Alibaba Group Holding Ltd
BABA
$122.00 / $121.97
-1.36%
$0.03$291.26B-$2.44M$3.61M
31
Procter & Gamble Co
PG
$143.36 / $145.14
-0.67%
$1.79$333.16B-$3.30M$1.84M
45
UnitedHealth Group Inc
UNH
$277.05 / $281.36
1.20%
$4.31$251.47B-$1.96M$1.73M
37
General Electric Co
GE
$281.70 / $283.61
-3.94%
$1.91$294.33B-$1.35M$884.50K
25
Chevron Corp
CVX
$199.21 / $202.06
0.79%
$2.85$394.67B-$22.65M$1.76M
32
Coca-Cola Co
KO
$76.66 / $77.72
0.84%
$1.06$329.93B-$19.98M$1.40M
46
Wells Fargo & Co
WFC
$80.70 / $81.85
0.04%
$1.15$248.15B-$1.23M$118.60K
35
Cisco Systems Inc
CSCO
$79.20 / $79.90
1.40%
$0.70$312.83B-$20.20M$1.66M
34
AstraZeneca PLC
AZN
$203.50 / $102.40
1.37%
$101.10$315.59B-$14.03M$720.59K
49
IBM
IBM
$248.15 / $249.63
2.06%
$1.48$232.87B-$15.05M$835.94K
40
Toyota Motor Corp
TM
$209.44 / $208.91
-1.27%
$0.53$272.97B-$2.15M$116.91K
67
Novo Nordisk A/S
NVO
$36.86 / $36.70
1.37%
$0.16$163.60B-$2.98M$835.36K
47
Philip Morris International Inc
PM
$157.99 / $158.90
0.49%
$0.91$246.24B-$476.71K$110.36K
43
Goldman Sachs Group Inc
GS
$863.48 / $865.58
0.33%
$2.11$254.72B-$1.89M$1.10M
54
American Express Co
AXP
$300.35 / $301.98
-0.42%
$1.63$205.98B-$825.18K$869.63K
63
Salesforce Inc
CRM
$186.70 / $185.88
0.50%
$0.82$172.32B-$1.51M$753.49K
61
Abbott Laboratories
ABT
$103.04 / $103.68
0.48%
$0.64$179.04B-$14.51M$1.80M
51
McDonald's Corp
MCD
$306.80 / $308.88
-0.05%
$2.09$218.49B-$3.43M$6.56M
24
Micron Technology Inc
MU
$364.63 / $363.46
-0.44%
$1.17$411.21B-$27.24M$5.39M
48
Linde PLC
LIN
$503.32 / $508.31
1.78%
$4.99$233.24B-$2.29M$864.10K
36
Merck & Co Inc
MRK
$119.97 / $120.93
0.02%
$0.97$296.60B-$905.55K$908.20K
52
PepsiCo Inc
PEP
$156.91 / $158.94
1.53%
$2.04$214.48B-$18.20M$1.62M

RWA là gì?

RWA (Real World Assets, tài sản thế giới thực) đề cập đến các tài sản tồn tại trong thế giới thực, chẳng hạn như bất động sản, vàng, trái phiếu, v.v., được mã hóa trên blockchain để trở thành tài sản kỹ thuật số có thể giao dịch, thế chấp hoặc lưu thông trên chuỗi.

Mã hóa RWA là gì?

Mã hóa RWA là quá trình chuyển đổi tài sản offline thành token trên chuỗi. Ví dụ, một bất động sản có thể được chia thành 1.000 token, mỗi token đại diện cho một phần quyền sở hữu của bất động sản đó.

Những tài sản nào có thể được mã hóa thành RWA?

Các tài sản có thể được mã hóa bao gồm bất động sản, vàng, trái phiếu, tác phẩm nghệ thuật, tín chỉ carbon và các loại khác. Chúng thường cần có quyền sở hữu rõ ràng, lợi nhuận ổn định và tính thanh khoản cao.

Đầu tư vào RWA có rủi ro không?

Đầu tư vào RWA có rủi ro, bao gồm rủi ro pháp lý và tuân thủ, rủi ro về tính xác thực của tài sản, và lỗ hổng hợp đồng thông minh. Khuyến nghị chọn các dự án tuân thủ, minh bạch và đã được kiểm toán.

Những nhà phát hành RWA nổi tiếng là ai?

Các nhà phát hành RWA nổi tiếng bao gồm Ondo Finance, Centrifuge, Maple Finance, RealT và BlackRock BUIDL.

Triển vọng tương lai của RWA ra sao?

RWA là hướng quan trọng để tích hợp blockchain với tài chính truyền thống. Dự kiến vào năm 2030, thị trường mã hóa tài sản toàn cầu sẽ vượt 16 nghìn tỷ USD.